Close

High flow Tetpor H.T

– Cấp lọc: 0.01 μm – Vật liệu lọc: Expepanded PTFE – Diện tích lọc: 0.9 m²/10” – Nhiệt độ làm việc tới: 100 °C – Thanh trùng 120 lần…
Xem thêm

PORCHECK

Kiểm tra ruột lọc cho ngành Dược Phẩm Technica Data Sheet
Xem thêm

Prepor PP beer

Prepor PP beer được sử dụng trong các công đoạn lọc ổn định bia (Pre-stabilization) nhằm loại bỏ đáng kể lượng vi sinh có hại trong bia. – Cấp lọc: 0.6…
Xem thêm

Demi HSI PLus Vent

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Size element filter: 2.5″ – 5″ – Nhiệt độ làm việc max: 205 °C – Độ bóng bề…
Xem thêm

Fulflo Flo-Pac Plus

– Cấp lọc:  0.5μm – 1μm – 5μm – 10μm – 20μm – 30μm – 60μm – Vật liệu: Phenolic impregnated cellulose – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 121 °C…
Xem thêm

PNEURI MX

– Lưu lượng: Từ 408 m³/h đến 6120 m³/h – Tái sinh bằng khí khô – Nhiệt độ môi trường:  5 °C  –  50 °C – Nhiệt độ khí nén làm…
Xem thêm

HCA Enhanced Plus

– Vật liệu: Alloy 22 (Stainless Steel non-wetted parts) – Seal: FDA grade – Số lượng element filter: 01 – Size emelent filter: 5″ – 10″ –…
Xem thêm

BEVPOR PW

– Cấp lọc: từ 0.2 μm đến 1.2 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

HSL Plus

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Số lượng element filter: 01 – Size element filter: 5″ – 10″ – 20″ – 30″…
Xem thêm

High flow PREPOR GFA

– Cấp lọc:  1 μm – Vật liệu lọc: Glass Microfibre. – Diện tích lọc: 0.48 m²/10” – Nhiệt độ làm việc tới: 70 °C – Ứng dụng: Loại bỏ…
Xem thêm

BEVEPOR WG

Loại bỏ hoàn toàn vi sinh trong nước cho các hệ thống lọc nước – Cấp lọc: 0.2 μm – Vật liệu lọc: Glass Micronfibre. – Diện tích lọc: 0.5 m²/10”…
Xem thêm

Steelflow

– Cấp lọc:  0.5 μm đến 40 μm. – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 371 °C – Diện tích lọc tới 0.17 m²/10”…
Xem thêm