Close

BIO-X II

– Cấp lọc: 0.01 μm – Vật liệu lọc: Borosilicate Glass Microfibre. – Nhiệt độ làm việc tới: 200 °C – Thanh trùng 100 lần tại 142 °C, mỗi lần 30…
Xem thêm

PROPOR HC

– Cấp lọc: 0.2 μm – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.55 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ…
Xem thêm

HSL Plus

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Số lượng element filter: 01 – Size element filter: 5″ – 10″ – 20″ – 30″…
Xem thêm

ParMax-R High Flow

– Cấp lọc:  1 μm – 2 μm – 3 μm – 4.5 μm – 10 μm – 20 μm – 40 μm. – Vật liệu: Polypropylene, Glass Fiber – Lưu lượng: Tới 80 m³/h/60”…
Xem thêm

Fulflo Poly-Mate

– Cấp lọc: 0.5 μm đến 60μm. – Vật liệu: Polypropylene. – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 93°C – Lưu lượng tới 2.2 m³/h/10” – Diện…
Xem thêm

Fulflo XLH Filter Bags

– Cấp lọc: Từ 0.5 μm – 1 μm – 2.5 μm – 10 μm – 25 μm – Vật liệu: Polypropylene microfiber – Lưu lượng tới 5.6 m³/h – Nhiệt…
Xem thêm

PORCHECK

Kiểm tra ruột lọc cho ngành Dược Phẩm Technica Data Sheet
Xem thêm

ZVA Multi

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: EPDM FDA grade – Số lượng element filter: 3 – 5 – 9 – 15 – Size emelent filter: 10″ – 20″…
Xem thêm

Oil-X PLus

Oil-X Plus là dải sản phẩm thế hệ cũ của Parker Domnick hunter được cải tiến nhằm tăng lưu lượng khí nén mà vẫn đáp ứng nhu cầu về chất lượng khí nén…
Xem thêm

Fulflo TC Single Filter Vessel

– Vật liệu: 316 Stainless Steel – Lưu lượng: Từ 1.1 m³/h  đến 3.4 m³/h – Áp suất làm việc max: 13.8 bar – Nhiệt độ làm việc max: 121 °C –…
Xem thêm

OFAS HL Oil Free

– Lưu lượng: Từ 0.92 m³/min đến 5 m³/min. – Tái sinh bằng khí khô – Hiển thị dewpoint – Nhiệt độ điểm sương:  -40 °C (Standard) ;  -20 ºC ;…
Xem thêm

PREPOR GP

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 10 μm. – Vật liệu lọc: Glass Micronfibre. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm