PROPOR HC – Cấp lọc: 0.2 μm – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.55 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ… Xem thêm
PEPLYN PLUS – Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 100 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
Sterile gas filter filter cartridges, HIGH FLOW TETPOR II Lọc khí vô trùng, kiểm soát vi sinh trong khí nén. Technical Data Sheet ZHFT-DW Lọc khí tiệt trùng Loại Filter Cartridges Vật liệu lọc PTFE Cấp lọc 0.2 µm Chiều dài… Xem thêm
PEPLYN NE – Cấp lọc: Từ 0.1 μm đến 50 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
VSL Multi – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: EPDM – Số lượng element filter: 3 – 5 – Size element filter: 10″ – 20″ – 30″ – Áp… Xem thêm
CRYPTOCLEAR PLUS – Cấp lọc: 0.6 μm, 1 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.57 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liện tục max: 70 °C – Nhiệt… Xem thêm
Fulflo TC Single Filter Vessel – Vật liệu: 316 Stainless Steel – Lưu lượng: Từ 1.1 m³/h đến 3.4 m³/h – Áp suất làm việc max: 13.8 bar – Nhiệt độ làm việc max: 121 °C –… Xem thêm
PNEUDRI MXLE ADVANTAGE – Lưu lượng: Từ 408 m³/h đến 2040 m³/h – Tái sinh bằng bơm hút chân không, chỉ tốn thất áp trong thể tích của máy – Công suất bơm hút chân… Xem thêm
HSA Plus – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Số lượng element filter: 01 – Size element filter: 5″ – 10″ – 20″ – 30″… Xem thêm
High Pressure Enhanced – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade| – Số lượng element filter: 01 – Size element filter: 2.5″ – 5″ – 10″ –… Xem thêm
PROSTEEL A – Cấp lọc: Từ 3 μm, 5 μm, 10 μm. – Vật liệu lọc: 316L Stainless Steel – Diện tích lọc: 0.05 m²/10” và 0.13 m²/10” – Kết cấu: Wrapped / Pleated… Xem thêm
PREPOR PES – Cấp lọc: Từ 0.04 μm đến 0.8 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.69 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm