Close

Water Separator

Tách nước dạng hạt ra khỏi hệ thống khí nén, xả bằng phao xả tự động không làm tổn thất áp trong hệ thống. – Lưu lượng xả: từ 0.6 m³/min đến…
Xem thêm

CRYPTOCLEAR PES

– Cấp lọc: 1 μm – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.8 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ…
Xem thêm

Steelflow

– Cấp lọc:  0.5 μm đến 40 μm. – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 371 °C – Diện tích lọc tới 0.17 m²/10”…
Xem thêm

Fulflo HoneyComb

– Cấp lọc: Từ 0.5 μm đến 150 μm. – Vật liệu: Polypropylene, Rayon, Cotton, Polyester – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 135 °C – Ứng dụng: Lọc…
Xem thêm

PROSPUN

– Cấp lọc: Từ 0.5 μm đến 75 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Nhiệt độ làm việc tới: 60 °C – Nhiệt độ thanh trùng tới: 60 °C –…
Xem thêm

Fulflo Poly-Mate

– Cấp lọc: 0.5 μm đến 60μm. – Vật liệu: Polypropylene. – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 93°C – Lưu lượng tới 2.2 m³/h/10” – Diện…
Xem thêm

AKP Series

– Vật liệu: Polypropylene – Seal: EPDM – Áp suất làm việc max: 6.8 bar – Nhiệt độ làm việc: Từ 5 °C tới 38 °C – Size element filter: 10” –…
Xem thêm

PROCLEAR GF

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 10 μm – Vật liệu lọc: Glass Microfibre. – Diện tích lọc: 0.56 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

PEPLYN PLUS

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 100 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

Electronic Condensate Drains

– Lưu lượng xả: Từ 150 m³/min đến 900 m³/min. – Kết nối Inlet/Outlet: 1/2” – 3/8” – Áp suất lớn max: 16 bar – 50 bar – Cài đặt thời…
Xem thêm

Fulflo Flo-Pac Plus

– Cấp lọc:  0.5μm – 1μm – 5μm – 10μm – 20μm – 30μm – 60μm – Vật liệu: Phenolic impregnated cellulose – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 121 °C…
Xem thêm