Close

PREPOR PP

– Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.5 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ thanh trùng max : 135 °C –…
Xem thêm

Steelflow

– Cấp lọc:  0.5 μm đến 40 μm. – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 371 °C – Diện tích lọc tới 0.17 m²/10”…
Xem thêm

Fulflo B Filter Vessel

– Vật liệu: Carbon Steel – Áp suất làm việc max: 10.3 bar – Nhiệt độ làm việcmax: 121 °C – Kết nối Inlet/Outlet: NPT (F) – Ứng dụng: Lọc…
Xem thêm

Fulflo SWC

 – Cấp lọc: 1 μm đến 100μm. – Vật liệu: Polypropylene, Cotton – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 112 °C – Lưu lượng tới 1.1 m³/h/10” –…
Xem thêm

BEVPOR PW

– Cấp lọc: từ 0.2 μm đến 1.2 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

Fulflo EH Single Filter Vessel

– Vật liệu: 304/316 Stainless Steel – Áp suất làm việc max: 6.9 bar – Nhiệt độ làm việc tới 149 °C – Kết nối Inlet/Outlet: 1” NPT – Size…
Xem thêm

HS Series Filter Housing

– Vật liệu: 304/316 Stainless Steel – Lưu lượng: Tới 23.8 m³/h – Áp suất làm việc max: 15 bar – Nhiệt độ làm việc max: 121 °C – Kết nối…
Xem thêm

Demi HSI PLus Vent

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Size element filter: 2.5″ – 5″ – Nhiệt độ làm việc max: 205 °C – Độ bóng bề…
Xem thêm

BEVPOR PT

– Cấp lọc: 0.2 μm – 0.45 μm- 0.65 μm – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70…
Xem thêm

BEVPOR PS

– Cấp lọc: từ 0.2 μm đến 1.2 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

BEVCHECK

Kiểm tra tính đồng bộ của ruột lọc. Technical Data Sheet
Xem thêm