Close

Fulflo Filter Bags

– Cấp lọc: Từ 1 μm đến 800 μm – Vật liệu: Polyester, Plypropylene, Viscose Rayon, Nomex, Multifilament Nylon, Multifilament Polyester – Lưu lượng: Tới 80 m³/h…
Xem thêm

Hyperdrain

– Lưu lượng xả: Từ 90 m³/min đến 600 m³/min. – Kết nối Inlet/Outlet: 1/2” – 1” – Áp suất làm việc max: 16 bar – 51 bar – Lắp đặt trên hệ…
Xem thêm

PROCLEAR GF

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 10 μm – Vật liệu lọc: Glass Microfibre. – Diện tích lọc: 0.56 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

High flow TETPOR II

– Cấp lọc: 0.2 μm – Vật liệu lọc: Polytetrafluoroethylene PTFE. – Diện tích lọc: 0.9 m²/10” – Nhiệt độ làm việc tới: 60 °C – Thanh trùng…
Xem thêm

Fulflo HoneyComb

– Cấp lọc: Từ 0.5 μm đến 150 μm. – Vật liệu: Polypropylene, Rayon, Cotton, Polyester – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 135 °C – Ứng dụng: Lọc…
Xem thêm

PNEUDRI MPX

– Lưu lượng: Từ 39 m³/min đến 141 m³/min. – Tái sinh bằng khí khô. – Nhiệt độ môi trường làm việc max: 50 °C – Nhiệt độ làm việc lớn…
Xem thêm

Steelflow

– Cấp lọc:  0.5 μm đến 40 μm. – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 371 °C – Diện tích lọc tới 0.17 m²/10”…
Xem thêm

Demi HSL

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Size elemen filter: 2.5″ – 5″ – Áp suất làm việc max: 16 bar – Nhiệt độ làm việc…
Xem thêm

ED2000 Series

– Lưu lượng xả: Từ 1.9 m³/min đến 388 m³/min – Kết nối Inlet/Outlet: G1/2” x 8 mm – G1/4” x 8 mm – G3/4” x 8 mm – Áp suất làm việc max: 16 […]
Xem thêm

PREPOR GF

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 10 μm – Vật liệu lọc: Glass Micronfibre. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việ liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

PNEURI MX

– Lưu lượng: Từ 408 m³/h đến 6120 m³/h – Tái sinh bằng khí khô – Nhiệt độ môi trường:  5 °C  –  50 °C – Nhiệt độ khí nén làm…
Xem thêm

PROSTEEL A

– Cấp lọc: Từ 3 μm, 5 μm, 10 μm. – Vật liệu lọc: 316L Stainless Steel – Diện tích lọc: 0.05 m²/10” và 0.13 m²/10” – Kết cấu: Wrapped / Pleated…
Xem thêm